Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

reasonable

/ˈriːznəbl/ Giọng Mỹ adj.

phải chăng, nghe lọt tai

The repair shop charged a reasonable price.

Tiệm sửa chữa lấy một mức giá phải chăng.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

opinion — nhận xét