internal
/ɪnˈtɜːrnl/ Giọng Mỹ adj.
thuộc nội bộ bên trong
Only members can read the club's internal notes.
Chỉ thành viên mới được đọc những ghi chép thuộc nội bộ bên trong của câu lạc bộ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪnˈtɜːrnl/ Giọng Mỹ adj.
thuộc nội bộ bên trong
Only members can read the club's internal notes.
Chỉ thành viên mới được đọc những ghi chép thuộc nội bộ bên trong của câu lạc bộ.