devote
/dɪˈvoʊt/ Giọng Mỹ v.
dành trọn công sức
Many volunteers devote their weekends to cleaning the beach.
Nhiều tình nguyện viên dành trọn công sức cuối tuần để dọn sạch bãi biển.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/dɪˈvoʊt/ Giọng Mỹ v.
dành trọn công sức
Many volunteers devote their weekends to cleaning the beach.
Nhiều tình nguyện viên dành trọn công sức cuối tuần để dọn sạch bãi biển.