approval
/əˈpruːvl/ Giọng Mỹ n.
sự cho phép chính thức
The class needs approval from the principal for this trip.
Lớp cần sự cho phép chính thức của thầy hiệu trưởng cho chuyến đi này.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/əˈpruːvl/ Giọng Mỹ n.
sự cho phép chính thức
The class needs approval from the principal for this trip.
Lớp cần sự cho phép chính thức của thầy hiệu trưởng cho chuyến đi này.