ambitious
/æmˈbɪʃəs/ Giọng Mỹ adj.
đầy tham vọng
He is ambitious and wants to lead the marching band.
Cậu ấy đầy tham vọng và muốn dẫn đầu đội kèn trống.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/æmˈbɪʃəs/ Giọng Mỹ adj.
đầy tham vọng
He is ambitious and wants to lead the marching band.
Cậu ấy đầy tham vọng và muốn dẫn đầu đội kèn trống.