approve
/əˈpruːv/ Giọng Mỹ v.
gật đầu đồng ý
My parents approve of the plan to bike to school.
Bố mẹ tôi gật đầu đồng ý với kế hoạch đạp xe đến trường.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/əˈpruːv/ Giọng Mỹ v.
gật đầu đồng ý
My parents approve of the plan to bike to school.
Bố mẹ tôi gật đầu đồng ý với kế hoạch đạp xe đến trường.