arm
/ɑːrm/ Giọng Mỹ
cánh tay
vần /ɑːr/
He broke his arm falling from the tree.
Cậu ấy gãy cánh tay khi ngã từ trên cây xuống.
Thuộc sơ đồ · Họ Vần
-ar — /ɑːr/
⚠ Nhóm này chung CÁCH ĐỌC, không chung nghĩa. Đọc đúng vần rồi mới ghép nghĩa.
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- war — /wɔːr/ → ar sau w đọc /ɔːr/
- warm — /wɔːrm/ → cùng quy tắc sau w
- dollar — /ˈdɑːlər/ → ar không nhấn thành /ər/
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm