satisfy
/ˈsætɪsfaɪ/ Giọng Mỹ v.
làm hài lòng, đáp ứng (yêu cầu)
This meal will satisfy your hunger.
Bữa ăn này sẽ đáp ứng được cơn đói của bạn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈsætɪsfaɪ/ Giọng Mỹ v.
làm hài lòng, đáp ứng (yêu cầu)
This meal will satisfy your hunger.
Bữa ăn này sẽ đáp ứng được cơn đói của bạn.