encounter
/ɪnˈkaʊntər/ Giọng Mỹ v.
gặp phải, chạm trán (bất ngờ)
We might encounter a bear here.
Chúng ta có thể gặp phải một con gấu ở đây.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪnˈkaʊntər/ Giọng Mỹ v.
gặp phải, chạm trán (bất ngờ)
We might encounter a bear here.
Chúng ta có thể gặp phải một con gấu ở đây.