implement
/ˈɪmplɪment/ Giọng Mỹ v.
thực thi, đưa (kế hoạch) vào thực hiện
The school will implement a new rule.
Nhà trường sẽ thực thi một quy định mới.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈɪmplɪment/ Giọng Mỹ v.
thực thi, đưa (kế hoạch) vào thực hiện
The school will implement a new rule.
Nhà trường sẽ thực thi một quy định mới.