pursue
/pərˈsuː/ Giọng Mỹ v.
theo đuổi (mục tiêu)
She decided to pursue a music career.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp âm nhạc.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/pərˈsuː/ Giọng Mỹ v.
theo đuổi (mục tiêu)
She decided to pursue a music career.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp âm nhạc.