restore
/rɪˈstɔːr/ Giọng Mỹ v.
khôi phục lại (như cũ)
Workers will restore the old palace.
Công nhân sẽ khôi phục lại cung điện cũ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/rɪˈstɔːr/ Giọng Mỹ v.
khôi phục lại (như cũ)
Workers will restore the old palace.
Công nhân sẽ khôi phục lại cung điện cũ.