exploit
/ɪkˈsplɔɪt/ Giọng Mỹ v.
khai thác, lợi dụng
The company began to exploit workers.
Công ty bắt đầu khai thác, lợi dụng công nhân.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪkˈsplɔɪt/ Giọng Mỹ v.
khai thác, lợi dụng
The company began to exploit workers.
Công ty bắt đầu khai thác, lợi dụng công nhân.