impose
/ɪmˈpoʊz/ Giọng Mỹ v.
áp đặt (lên ai đó)
The government may impose a curfew.
Chính phủ có thể áp đặt lệnh giới nghiêm.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪmˈpoʊz/ Giọng Mỹ v.
áp đặt (lên ai đó)
The government may impose a curfew.
Chính phủ có thể áp đặt lệnh giới nghiêm.