pushpin
/ˈpʊʃpɪn/ Giọng Mỹ n.
đinh ghim đầu tròn
Use a red pushpin to hold the map.
Dùng một đinh ghim đỏ để giữ tấm bản đồ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈpʊʃpɪn/ Giọng Mỹ n.
đinh ghim đầu tròn
Use a red pushpin to hold the map.
Dùng một đinh ghim đỏ để giữ tấm bản đồ.