medal
/ˈmedl/ Giọng Mỹ n.
huy chương
She won a shiny gold medal and wore it proudly.
Cô ấy giành được một tấm huy chương vàng sáng bóng và đeo nó đầy tự hào.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈmedl/ Giọng Mỹ n.
huy chương
She won a shiny gold medal and wore it proudly.
Cô ấy giành được một tấm huy chương vàng sáng bóng và đeo nó đầy tự hào.