cycling
/ˈsaɪklɪŋ/ Giọng Mỹ n.
đua xe đạp
In cycling, people ride bicycles quickly around a long track.
Trong môn đua xe đạp, người ta đạp xe thật nhanh quanh đường đua dài.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈsaɪklɪŋ/ Giọng Mỹ n.
đua xe đạp
In cycling, people ride bicycles quickly around a long track.
Trong môn đua xe đạp, người ta đạp xe thật nhanh quanh đường đua dài.