youth
/juːθ/ Giọng Mỹ n.
tuổi trẻ, thanh thiếu niên
The youth club meets every Saturday.
Câu lạc bộ thanh thiếu niên họp vào mỗi thứ Bảy.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/juːθ/ Giọng Mỹ n.
tuổi trẻ, thanh thiếu niên
The youth club meets every Saturday.
Câu lạc bộ thanh thiếu niên họp vào mỗi thứ Bảy.