historic
/hɪˈstɔːrɪk/ Giọng Mỹ adj.
mang tính lịch sử, nổi tiếng trong lịch sử
Our class visited the historic citadel in Hue.
Lớp chúng tôi đã tham quan kinh thành lịch sử ở Huế.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/hɪˈstɔːrɪk/ Giọng Mỹ adj.
mang tính lịch sử, nổi tiếng trong lịch sử
Our class visited the historic citadel in Hue.
Lớp chúng tôi đã tham quan kinh thành lịch sử ở Huế.