donate
/ˈdoʊneɪt/ Giọng Mỹ v.
quyên góp, hiến tặng
We donate old books to the village library.
Chúng tôi quyên góp sách cũ cho thư viện làng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈdoʊneɪt/ Giọng Mỹ v.
quyên góp, hiến tặng
We donate old books to the village library.
Chúng tôi quyên góp sách cũ cho thư viện làng.