prayer
/prer/ Giọng Mỹ n.
lời cầu nguyện
She said a quiet prayer for her sick friend.
Cô ấy thầm cầu nguyện cho người bạn đang bị ốm.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/prer/ Giọng Mỹ n.
lời cầu nguyện
She said a quiet prayer for her sick friend.
Cô ấy thầm cầu nguyện cho người bạn đang bị ốm.