protest
/ˈproʊtest/ Giọng Mỹ n.
cuộc biểu tình, sự phản đối
People held a peaceful protest to save the park.
Mọi người tổ chức một cuộc biểu tình ôn hòa để bảo vệ công viên.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈproʊtest/ Giọng Mỹ n.
cuộc biểu tình, sự phản đối
People held a peaceful protest to save the park.
Mọi người tổ chức một cuộc biểu tình ôn hòa để bảo vệ công viên.