immigrant
/ˈɪmɪɡrənt/ Giọng Mỹ n.
người nhập cư
Immigrants often work hard to build a new life.
Người nhập cư thường làm việc chăm chỉ để xây dựng cuộc sống mới.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈɪmɪɡrənt/ Giọng Mỹ n.
người nhập cư
Immigrants often work hard to build a new life.
Người nhập cư thường làm việc chăm chỉ để xây dựng cuộc sống mới.