venue
/ˈvenjuː/ Giọng Mỹ n.
địa điểm (tổ chức sự kiện)
They finally picked a venue for the wedding.
Cuối cùng họ đã chọn được địa điểm tổ chức đám cưới.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈvenjuː/ Giọng Mỹ n.
địa điểm (tổ chức sự kiện)
They finally picked a venue for the wedding.
Cuối cùng họ đã chọn được địa điểm tổ chức đám cưới.