promotion
/prəˈmoʊʃn/ Giọng Mỹ n.
sự thăng chức; chương trình khuyến mãi
She celebrated her promotion with the whole team.
Cô ấy ăn mừng việc thăng chức cùng cả đội.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/prəˈmoʊʃn/ Giọng Mỹ n.
sự thăng chức; chương trình khuyến mãi
She celebrated her promotion with the whole team.
Cô ấy ăn mừng việc thăng chức cùng cả đội.