manufacturing
/ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/ Giọng Mỹ n.
ngành sản xuất, chế tạo
The town relies on manufacturing for most jobs.
Thị trấn phụ thuộc vào ngành sản xuất cho phần lớn việc làm.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/ Giọng Mỹ n.
ngành sản xuất, chế tạo
The town relies on manufacturing for most jobs.
Thị trấn phụ thuộc vào ngành sản xuất cho phần lớn việc làm.