negotiate
/nɪˈɡoʊʃieɪt/ Giọng Mỹ v.
đàm phán, thương lượng
The two sides will negotiate a fair price.
Hai bên sẽ đàm phán để có mức giá công bằng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/nɪˈɡoʊʃieɪt/ Giọng Mỹ v.
đàm phán, thương lượng
The two sides will negotiate a fair price.
Hai bên sẽ đàm phán để có mức giá công bằng.