recession
/rɪˈseʃn/ Giọng Mỹ n.
suy thoái kinh tế
The country slowly recovered from the recession.
Đất nước dần phục hồi sau cuộc suy thoái kinh tế.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/rɪˈseʃn/ Giọng Mỹ n.
suy thoái kinh tế
The country slowly recovered from the recession.
Đất nước dần phục hồi sau cuộc suy thoái kinh tế.