typical
/ˈtɪpɪkl/ Giọng Mỹ adj.
điển hình, đúng kiểu
A typical school day here starts at seven.
Một ngày học điển hình ở đây bắt đầu lúc bảy giờ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈtɪpɪkl/ Giọng Mỹ adj.
điển hình, đúng kiểu
A typical school day here starts at seven.
Một ngày học điển hình ở đây bắt đầu lúc bảy giờ.