tourism
/ˈtʊrɪzəm/ Giọng Mỹ n.
ngành du lịch
Tourism brings many visitors to this quiet island.
Ngành du lịch mang nhiều khách đến hòn đảo yên tĩnh này.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈtʊrɪzəm/ Giọng Mỹ n.
ngành du lịch
Tourism brings many visitors to this quiet island.
Ngành du lịch mang nhiều khách đến hòn đảo yên tĩnh này.