flying
/ˈflaɪɪŋ/ Giọng Mỹ n.
việc đi máy bay
Flying over the mountains made my ears pop.
Đi máy bay qua những ngọn núi làm tai tôi ù.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈflaɪɪŋ/ Giọng Mỹ n.
việc đi máy bay
Flying over the mountains made my ears pop.
Đi máy bay qua những ngọn núi làm tai tôi ù.