fare
/fer/ Giọng Mỹ n.
tiền vé đi xe
The bus fare went up by two thousand dong.
Tiền vé xe buýt tăng thêm hai nghìn đồng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/fer/ Giọng Mỹ n.
tiền vé đi xe
The bus fare went up by two thousand dong.
Tiền vé xe buýt tăng thêm hai nghìn đồng.