Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

mile

/maɪl/ Giọng Mỹ n.

dặm

One mile is a little longer than one and a half kilometers.

Một dặm dài hơn một ki-lô-mét rưỡi một chút.

Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

getting around — việc đi lại