timing
/ˈtaɪmɪŋ/ Giọng Mỹ n.
thời điểm, sự canh giờ
Good timing helped him catch the train.
Việc canh đúng thời điểm giúp anh ấy kịp chuyến tàu.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈtaɪmɪŋ/ Giọng Mỹ n.
thời điểm, sự canh giờ
Good timing helped him catch the train.
Việc canh đúng thời điểm giúp anh ấy kịp chuyến tàu.