altogether
/ˌɔːltəˈɡeðər/ Giọng Mỹ adv.
hoàn toàn, tổng cộng
The trip cost two hundred dollars altogether.
Chuyến đi tốn tổng cộng hai trăm đô la.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌɔːltəˈɡeðər/ Giọng Mỹ adv.
hoàn toàn, tổng cộng
The trip cost two hundred dollars altogether.
Chuyến đi tốn tổng cộng hai trăm đô la.