interval
/ˈɪntərvl/ Giọng Mỹ n.
khoảng thời gian nghỉ, quãng cách
We took a short interval between classes.
Chúng tôi có một quãng nghỉ ngắn giữa các tiết học.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈɪntərvl/ Giọng Mỹ n.
khoảng thời gian nghỉ, quãng cách
We took a short interval between classes.
Chúng tôi có một quãng nghỉ ngắn giữa các tiết học.