range
/reɪndʒ/ Giọng Mỹ n.
khoảng từ thấp đến cao
Prices here cover a wide range, from cheap to costly.
Giá ở đây trải một khoảng rộng, từ rẻ tới đắt.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/reɪndʒ/ Giọng Mỹ n.
khoảng từ thấp đến cao
Prices here cover a wide range, from cheap to costly.
Giá ở đây trải một khoảng rộng, từ rẻ tới đắt.