assumption
/əˈsʌmpʃn/ Giọng Mỹ n.
điều mặc nhiên cho là đúng
My assumption that the bus stopped here was wrong.
Điều tôi mặc nhiên cho là đúng, rằng xe buýt dừng ở đây, hoá ra sai.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/əˈsʌmpʃn/ Giọng Mỹ n.
điều mặc nhiên cho là đúng
My assumption that the bus stopped here was wrong.
Điều tôi mặc nhiên cho là đúng, rằng xe buýt dừng ở đây, hoá ra sai.