questionnaire
/ˌkwestʃəˈner/ Giọng Mỹ n.
bảng câu hỏi khảo sát
Every parent filled in a short questionnaire about lunches.
Mỗi phụ huynh điền một bảng câu hỏi ngắn về bữa trưa.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌkwestʃəˈner/ Giọng Mỹ n.
bảng câu hỏi khảo sát
Every parent filled in a short questionnaire about lunches.
Mỗi phụ huynh điền một bảng câu hỏi ngắn về bữa trưa.