isolate
/ˈaɪsəleɪt/ Giọng Mỹ v.
tách riêng ra một chỗ
Scientists isolate one plant to watch it grow alone.
Các nhà khoa học tách riêng một cây ra để xem nó lớn lên một mình.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈaɪsəleɪt/ Giọng Mỹ v.
tách riêng ra một chỗ
Scientists isolate one plant to watch it grow alone.
Các nhà khoa học tách riêng một cây ra để xem nó lớn lên một mình.