colony
/ˈkɑːləni/ Giọng Mỹ n.
thuộc địa
The island was a colony for almost two hundred years.
Hòn đảo từng là thuộc địa trong gần hai trăm năm.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkɑːləni/ Giọng Mỹ n.
thuộc địa
The island was a colony for almost two hundred years.
Hòn đảo từng là thuộc địa trong gần hai trăm năm.