finding
/ˈfaɪndɪŋ/ Giọng Mỹ n.
phát hiện, kết quả nghiên cứu
The study's finding surprised the researchers.
Phát hiện của nghiên cứu khiến các nhà nghiên cứu bất ngờ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈfaɪndɪŋ/ Giọng Mỹ n.
phát hiện, kết quả nghiên cứu
The study's finding surprised the researchers.
Phát hiện của nghiên cứu khiến các nhà nghiên cứu bất ngờ.