existence
/ɪɡˈzɪstəns/ Giọng Mỹ n.
sự tồn tại
The old bridge has been in existence for centuries.
Cây cầu cũ đã tồn tại qua nhiều thế kỷ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ɪɡˈzɪstəns/ Giọng Mỹ n.
sự tồn tại
The old bridge has been in existence for centuries.
Cây cầu cũ đã tồn tại qua nhiều thế kỷ.