coincidence
/koʊˈɪnsɪdəns/ Giọng Mỹ n.
sự trùng hợp ngẫu nhiên
Meeting you here is such a coincidence!
Gặp bạn ở đây đúng là một sự trùng hợp ngẫu nhiên!
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/koʊˈɪnsɪdəns/ Giọng Mỹ n.
sự trùng hợp ngẫu nhiên
Meeting you here is such a coincidence!
Gặp bạn ở đây đúng là một sự trùng hợp ngẫu nhiên!