exploration
/ˌekspləˈreɪʃn/ Giọng Mỹ n.
sự khám phá, thăm dò
Space exploration fascinates many young scientists.
Việc khám phá vũ trụ khiến nhiều nhà khoa học trẻ say mê.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌekspləˈreɪʃn/ Giọng Mỹ n.
sự khám phá, thăm dò
Space exploration fascinates many young scientists.
Việc khám phá vũ trụ khiến nhiều nhà khoa học trẻ say mê.