certainty
/ˈsɜːrtnti/ Giọng Mỹ n.
sự chắc chắn
Nobody can predict the future with certainty.
Không ai có thể đoán tương lai với sự chắc chắn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈsɜːrtnti/ Giọng Mỹ n.
sự chắc chắn
Nobody can predict the future with certainty.
Không ai có thể đoán tương lai với sự chắc chắn.