terrorism
/ˈterərɪzəm/ Giọng Mỹ n.
chủ nghĩa khủng bố
The news report explained new laws against terrorism.
Bản tin giải thích các luật mới nhằm chống chủ nghĩa khủng bố.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈterərɪzəm/ Giọng Mỹ n.
chủ nghĩa khủng bố
The news report explained new laws against terrorism.
Bản tin giải thích các luật mới nhằm chống chủ nghĩa khủng bố.