crisis
/ˈkraɪsɪs/ Giọng Mỹ n.
cuộc khủng hoảng
The company faced a serious financial crisis.
Công ty đã đối mặt với một cuộc khủng hoảng tài chính nghiêm trọng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkraɪsɪs/ Giọng Mỹ n.
cuộc khủng hoảng
The company faced a serious financial crisis.
Công ty đã đối mặt với một cuộc khủng hoảng tài chính nghiêm trọng.