relaxed
/rɪˈlækst/ Giọng Mỹ adj.
thư thái, thoải mái (người cảm thấy)
I feel relaxed after a warm bath.
Tôi thấy thư thái sau khi tắm nước ấm.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/rɪˈlækst/ Giọng Mỹ adj.
thư thái, thoải mái (người cảm thấy)
I feel relaxed after a warm bath.
Tôi thấy thư thái sau khi tắm nước ấm.