admire
/ədˈmaɪər/ Giọng Mỹ v.
ngưỡng mộ, khâm phục
I really admire my brave older brother.
Tôi thật sự ngưỡng mộ người anh trai dũng cảm của mình.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ədˈmaɪər/ Giọng Mỹ v.
ngưỡng mộ, khâm phục
I really admire my brave older brother.
Tôi thật sự ngưỡng mộ người anh trai dũng cảm của mình.